Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
một ý chí sắt đá giàu phun trào tìm thấy như là một thành viên của dòng dung nham bazan kiềm
từ tên của người phát hiện, ben hơn
đá bền, đá có độ cứng trung bình
pyrolite là một loại đá lửa bao gồm khoảng ba phần của peridotit và một phần của đá bazan
từ các thành phần hóa học và khoáng vật của lớp phủ trên trái đất
đá bền, đá có độ cứng trung bình