×

basanit
basanit

suevite
suevite



ADD
Compare
X
basanit
X
suevite

basanit và suevite định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

basanit là một tảng đá bazan màu đen mà chủ yếu chứa plagiocla, augit, olivin và nepheline và là trước đây được sử dụng như một tiêu chuẩn
trong tác động tan chảy nguyên liệu tạo thành một -dăm kết có chứa thủy tinh và pha lê hoặc các mảnh vỡ lithic với nhau tạo thành đá suevite.

lịch sử

gốc

-
canada, germany

người khám phá

Không rõ
Không rõ

ngữ nguyên học

từ basanites Latin + -ite
không tìm thấy từ nguyên

lớp học

đá lửa
đá biến chất

sub-class

đá bền, hard rock
đá bền, đá có độ cứng trung bình

gia đình

nhóm

-
-

thể loại khác

đá hạt mịn, đá đục
đá hạt thô, đá đục