×

Aplit
Aplit

rapakivi granite
rapakivi granite



ADD
Compare
X
Aplit
X
rapakivi granite

Aplit và rapakivi granite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
Aplit là một granite hạt mịn gồm chủ yếu là fenspat và thạch anh
iran
Không rõ
từ aplit Đức, từ haploos greek đơn giản + -ite
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt mịn, đá đục
 
rapakivi granit là đá granit biotit hornblend-chứa tinh thể tròn lớn orthocla được mantled với oligoclase
finland, Âu Châu
jakob sederholm
từ rapakivi finnish viết tắt của đá crumbly
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục