×

whiteschist
whiteschist

ignimbrite
ignimbrite



ADD
Compare
X
whiteschist
X
ignimbrite

whiteschist và ignimbrite định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
whiteschist là một loại đá hiếm thuộc về một lớp đá biến chất, điều này được hình thành ở áp suất cao cực cao
tasmania
Không rõ
từ schiste Pháp, skhistos greek tức là chia
đá biến chất
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
 
ignimbrite là một tảng đá núi lửa bao gồm chủ yếu là các mảnh đá bọt, hình thành bởi sự hợp nhất của các tài liệu gửi bởi dòng nham
new zealand
patrick marshall
từ lửa nhạy lửa Latin + imber, vòi hoa sen imbr- mưa, đám mây bão + -ite
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá hạt mịn, đá đục