Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
một tảng đá cacbonat đó là ma trận hỗ trợ và chứa hơn 10% allochems trong một ma trận bùn cacbonat.
từ bùn Anh và đá, từ mudde Đức thấp và stainaz
rhyodacite là một loại đá núi lửa phun trào trung gian ở phần giữa Dacit và ryolit
rhyo lite + Dacit: một tảng đá trung gian giữa ryolit và Dacit đó là tương đương phun trào của granodiorit
đá bền, đá có độ cứng trung bình