Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
một tảng đá trầm tích, tiền gửi của một dòng tàu ngầm đục và được cấu tạo của các hạt phân lớp
từ turbiditas Latin thời trung cổ, từ turbidus Latin (đục). độ đục hiện nay là từ năm 1939
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục
đá phiến là một phương tiện đá biến chất cấp với trung bình đến lớn, bằng phẳng, tấm giống như những hạt trong một định hướng ưa thích
từ schiste Pháp, skhistos greek tức là chia
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục