Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
một tảng đá trầm tích, tiền gửi của một dòng tàu ngầm đục và được cấu tạo của các hạt phân lớp
từ turbiditas Latin thời trung cổ, từ turbidus Latin (đục). độ đục hiện nay là từ năm 1939
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục
kenyte là một loạt các phonolite porphyr hoặc trachyt đá với hình thoi hình phenocrysts của anorthoclase với olivin biến và augit trong một ma trận thủy tinh
từ núi ranges- gắn kenya và được đặt tên bởi JW gregory năm 1900
đá bền, đá có độ cứng trung bình