×

teschenite
teschenite

gabro
gabro



ADD
Compare
X
teschenite
X
gabro

teschenite và gabro định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
teschenite là coarse- tinh vân, màu tối đá lửa xâm nhập mà thường xảy ra ở ngưỡng cửa, đê điều và các khối không thường xuyên và luôn luôn thay đổi để một mức độ nào
scotland
Không rõ
từ ngày xảy ra gần teschen. nay là cieszyn, pol., scotland
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục
 
gabro là lửa đá xâm nhập đó là hóa học tương đương với bazan thuộc về giàu
nước Đức
christian leopold von buch
từ Latin glaber trần, mịn, hói
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục