×

sovite
sovite

bột kết
bột kết



ADD
Compare
X
sovite
X
bột kết

sovite và bột kết định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
sovite là một loại thô-hạt của carbonatite thuộc xâm nhập đá lửa
-
Không rõ
-
đá lửa
đá bền, đá mềm
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
 
bột kết có thể được định nghĩa như là một tảng đá trầm tích hạt mịn mà chủ yếu bao gồm bùn hợp nhất
-
Không rõ
từ phù sa từ tiếng anh và đá và từ sal gốc proto-indo-european và stainaz
đá trầm tích
đá bền, hard rock
-
đá hạt mịn, đá đục