Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
một hydrat hóa và chuyển hóa biến chất của siêu mafic đá từ lớp vỏ của trái đất được gọi là serpentinization, một nhóm khoáng chất được hình thành bởi serpentinization soạn 'secpentinit' rock.
từ từ serpentinization tiếng anh.
đá bền, đá có độ cứng trung bình
mangerite là một loại đá mácma xâm nhập về giàu có, mà thực chất là một monzonite hypersthen chịu
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục