Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
rapakivi granit là đá granit biotit hornblend-chứa tinh thể tròn lớn orthocla được mantled với oligoclase
từ rapakivi finnish viết tắt của đá crumbly
than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục