Định nghĩa
rapakivi granit là đá granit biotit hornblend-chứa tinh thể tròn lớn orthocla được mantled với oligoclase
đá enderbite là một loại đá lửa mà thuộc về loạt đá charnockite
lịch sử
gốc
finland, Âu Châu
đất enderby, châu nam cực
người khám phá
jakob sederholm
Không rõ
ngữ nguyên học
từ rapakivi finnish viết tắt của đá crumbly
từ ngày xảy ra ở đất enderby, châu nam cực
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá đục
đá hạt thô, đá đục