Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
pyrolite là một loại đá lửa bao gồm khoảng ba phần của peridotit và một phần của đá bazan
từ các thành phần hóa học và khoáng vật của lớp phủ trên trái đất
đá bền, đá có độ cứng trung bình
phấn là một, trắng, vôi bột mềm chủ yếu gồm: vỏ hóa thạch của trùng lỗ
từ cũ phấn tiếng anh cealc, vôi, thạch cao; sỏi, từ greek khalix viên sỏi nhỏ, trong tiếng anh chuyển sang đục, trắng, đá vôi mềm