Định nghĩa
nephelinite là một loại đá lửa hạt mịn hoặc aphanitic làm gần như hoàn toàn của nepheline và clinopyroxene (giống augit).
Aplit là một granite hạt mịn gồm chủ yếu là fenspat và thạch anh
lịch sử
gốc
brazil
iran
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
từ nepheline tiếng Pháp, từ nephelē greek
từ aplit Đức, từ haploos greek đơn giản + -ite
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục