×

metapelite
metapelite

greywacke
greywacke



ADD
Compare
X
metapelite
X
greywacke

metapelite và greywacke định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
metapelite là một lĩnh vực địa chất hạn cũ và hiện đang không được sử dụng rộng rãi cho một đất sét giàu hạt mịn trầm tích vụn hoặc đá trầm tích, tức là bùn hay đá bùn
-
Không rõ
từ pelos hoặc đất sét ở Hy Lạp
đá biến chất
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
 
greywacke được định nghĩa như một tảng đá sa thạch hạt thô tối, trong đó có phần trăm đất sét hơn 15
-
Không rõ
từ grauwacke Đức, từ Grau xám + wacke
đá trầm tích
đá bền, hard rock
-
đá hạt mịn, đá đục