×

metapelite
metapelite

bột kết
bột kết



ADD
Compare
X
metapelite
X
bột kết

metapelite và bột kết định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
metapelite là một lĩnh vực địa chất hạn cũ và hiện đang không được sử dụng rộng rãi cho một đất sét giàu hạt mịn trầm tích vụn hoặc đá trầm tích, tức là bùn hay đá bùn
-
Không rõ
từ pelos hoặc đất sét ở Hy Lạp
đá biến chất
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
 
bột kết có thể được định nghĩa như là một tảng đá trầm tích hạt mịn mà chủ yếu bao gồm bùn hợp nhất
-
Không rõ
từ phù sa từ tiếng anh và đá và từ sal gốc proto-indo-european và stainaz
đá trầm tích
đá bền, hard rock
-
đá hạt mịn, đá đục