Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
litchfieldite là một loại đá hiếm lửa đó là hạt thô, lác đác và một loạt các nepheline syenit, đôi khi còn được gọi là đá gneis nepheline syenit hoặc nepeheline syenit gneissic
từ ngày xảy ra tại litchfield, maine, usa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
jaspillite là một sắt giàu hình thành hóa đá mà là phổ biến trong dải hình thành đá sắt
từ jaspilite (khoáng chất), một tảng đá silic nhỏ gọn mà giống jasper