×

lherzolit
lherzolit

sét
sét



ADD
Compare
X
lherzolit
X
sét

lherzolit và sét định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
lherzolit là một loại đá mácma mafic chứa olivin thiết yếu và clinopyroxene và orthopyroxen tỷ lệ ngang nhau
Pháp
Không rõ
từ khối núi lherz, một peridotit núi phức tạp, tại Etang de lers, gần Massat trong Pyrenees Pháp; lherz là cách viết cổ xưa của vị trí này
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt mịn, đá đục
 
sét kết là trầm tích rất nhỏ gọn hoặc các loại đá biến chất một chút mà gồm có phần lớn hoặc toàn bộ các hạt đất sét hoặc bùn nhưng thiếu fissility đá phiến hoặc các đặc điểm phân cắt của đá
-
Không rõ
từ argilla Latin (đất sét) và -ite bằng tiếng Anh mà đã trở thành agrilla + -ite = sét
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt mịn, đá đục