×

jaspillite
jaspillite

thô diện nham
thô diện nham



ADD
Compare
X
jaspillite
X
thô diện nham

jaspillite và thô diện nham định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
jaspillite là một sắt giàu hình thành hóa đá mà là phổ biến trong dải hình thành đá sắt
tây australia, minnesota
Không rõ
từ jaspilite (khoáng chất), một tảng đá silic nhỏ gọn mà giống jasper
đá trầm tích
đá bền, đá mềm
-
đá hạt thô, đá đục
 
trachyt là một tảng đá núi lửa hạt mịn màu xám mà chủ yếu bao gồm felspat kiềm
-
alexandre brongniart và René chỉ haüy
từ trakhus greek thô 'hoặc trakhutēs nhám
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá hạt mịn, đá đục