Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
jaspillite là một sắt giàu hình thành hóa đá mà là phổ biến trong dải hình thành đá sắt
từ jaspilite (khoáng chất), một tảng đá silic nhỏ gọn mà giống jasper
trachyt là một tảng đá núi lửa hạt mịn màu xám mà chủ yếu bao gồm felspat kiềm
alexandre brongniart và René chỉ haüy
từ trakhus greek thô 'hoặc trakhutēs nhám
đá bền, đá có độ cứng trung bình