Định nghĩa
jaspillite là một sắt giàu hình thành hóa đá mà là phổ biến trong dải hình thành đá sắt
sét là một màu xám tối hạt mịn hồng đá trầm tích mà chủ yếu bao gồm đất sét đầm chặt và cứng
lịch sử
gốc
tây australia, minnesota
-
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
từ jaspilite (khoáng chất), một tảng đá silic nhỏ gọn mà giống jasper
từ đất sét Anh và đá như đá có chứa lượng nhiều đất sét
lớp học
đá trầm tích
đá trầm tích
sub-class
đá bền, đá mềm
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
-
-
thể loại khác
đá hạt thô, đá đục
đá hạt mịn, đá đục