Định nghĩa
jaspillite là một sắt giàu hình thành hóa đá mà là phổ biến trong dải hình thành đá sắt
borolanite là một loạt các nepheline syenit và thuộc về đá lửa và chứa pseudomorphs fenspat nepheline kiềm xảy ra các đốm trắng như dễ thấy trong ma trận đá bóng tối
lịch sử
gốc
tây australia, minnesota
scotland
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
từ jaspilite (khoáng chất), một tảng đá silic nhỏ gọn mà giống jasper
từ phức lửa alkalic gần borralan hồ ở phía tây bắc scotland
lớp học
đá trầm tích
đá lửa
sub-class
đá bền, đá mềm
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
-
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá đục
đá hạt mịn, đá đục