Định nghĩa
ignimbrite là một tảng đá núi lửa bao gồm chủ yếu là các mảnh đá bọt, hình thành bởi sự hợp nhất của các tài liệu gửi bởi dòng nham
taconite là một quặng sắt cấp thấp thuộc cặn đá và chứa khoảng 27% sắt và 51% silica
lịch sử
gốc
new zealand
tây australia, minnesota
người khám phá
patrick marshall
newton Horace Winchell
ngữ nguyên học
từ lửa nhạy lửa Latin + imber, vòi hoa sen imbr- mưa, đám mây bão + -ite
từ tên của ngọn núi taconic ở Anh mới
lớp học
đá lửa
đá trầm tích
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
núi lửa
-
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt thô, đá đục