Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
greywacke được định nghĩa như một tảng đá sa thạch hạt thô tối, trong đó có phần trăm đất sét hơn 15
từ grauwacke Đức, từ Grau xám + wacke
diabase là một loại đá lửa hạt mịn được cấu tạo chủ yếu của pyroxen và fenspat
christian leopold von buch
đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục