×

granulit
granulit

ijolite
ijolite



ADD
Compare
X
granulit
X
ijolite

granulit và ijolite định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
granulit là tốt để vừa hạt đá biến chất với một dạng hạt tinh thể đa giác.
Trung tâm châu Âu
Không rõ
từ granulum latin, một ít hạt hoặc hạt mịn
đá biến chất
đá bền, hard rock
-
đá hạt thô, đá hạt trung bình, đá đục
 
ijolite là một loại đá xâm nhập lửa được cấu tạo chủ yếu của nepheline và pyroxen kiềm, thường aegirin-augit
finland, Âu Châu
Không rõ
từ âm tiết đầu tiên của các từ finnish ii-vaara, iijoki, andc. thường được sử dụng tên địa lý trong finland, và gr. xiflos, một hòn đá
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá đục