Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
granophyre là một loại đá granit trong đó bao gồm fenspat và thạch anh tinh thể intergrown trong một môi trường để tinh groundmass hạt
từ granophyr Đức, từ granit đá granite + porphyr
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
trong tác động tan chảy nguyên liệu tạo thành một -dăm kết có chứa thủy tinh và pha lê hoặc các mảnh vỡ lithic với nhau tạo thành đá suevite.
đá bền, đá có độ cứng trung bình