Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
một ganister là một khó khăn, hạt mịn cát thạch anh hoặc orthoquartzite mà về cơ bản được sử dụng trong sản xuất gạch silica thường được sử dụng với lò đường và là một loại đá trầm tích.
từ gan'is-ter tức là một, đá silic gần hạt cứng, thường tạo thành các tầng làm nền tảng cho một than vỉa
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục
than là cháy đen hoặc nâu đen đá trầm tích thường xảy ra trong tầng đá ở lớp gọi là giường than
từ col hạn tiếng Anh cũ, điều này có nghĩa khoáng carbon hóa thạch từ thế kỷ thứ 13
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục