Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
epidosite là một thay đổi rất epidote và mang thạch anh đá mà là một loại metasomatite, về cơ bản thay đổi bazan
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục
anorthosit là một loại đá lửa hạt cấu tạo chủ yếu của labradorit hoặc plagiocla
từ plagiocla anorthose Pháp + -ite1
đá bền, đá có độ cứng trung bình