×

diorit
diorit

monzonite
monzonite



ADD
Compare
X
diorit
X
monzonite

diorit và monzonite định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
diorit là một màu xám trung gian đá lửa xâm nhập tối màu xám sáng tác chủ yếu của fenspat plagioclas, biotit, hornblend, và pyroxen
-
Không rõ
từ đầu thế kỷ 19 đặt ra trong tiếng Pháp, được hình thành đột xuất từ ​​diorizein greek phân biệt
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá hạt trung bình, đá đục
 
monzonite là một loại đá lửa hạt với thành phần giữa syenit và diorit và có chứa một lượng tương đương nhau orthocla và plagiocla
tỉnh trento, italy
Không rõ
từ núi monzoni ở Tyrol, Italy, + -ite1
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục