×

Dacit
Dacit

ryolit
ryolit



ADD
Compare
X
Dacit
X
ryolit

Dacit và ryolit định nghĩa

Add ⊕

Định nghĩa

Định nghĩa

Dacit là một loại đá lửa núi lửa mà là rintermediate trong thành phần giữa andesit và ryolit
ryolit là một loại đá lửa hạt mịn là giàu silica

lịch sử

gốc

romania và Moldova, Âu Châu
Bắc Mỹ

người khám phá

Không rõ
ferdinand von Richthofen

ngữ nguyên học

từ Dacia, một tỉnh của đế quốc La Mã mà nằm giữa sông danube và núi Carpathian nơi đá đã được mô tả đầu tiên
từ rhyolit Đức, từ rhuax greek dòng dung nham + đá lithos

lớp học

đá lửa
đá lửa

sub-class

đá bền, đá mềm
đá bền, hard rock

gia đình

nhóm

núi lửa
núi lửa

thể loại khác

đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
đá hạt thô, đá đục