Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
sét là một màu xám tối hạt mịn hồng đá trầm tích mà chủ yếu bao gồm đất sét đầm chặt và cứng
từ đất sét Anh và đá như đá có chứa lượng nhiều đất sét
đá bền, đá có độ cứng trung bình
minette là một loạt các lamprophyr và là porphyr đá lửa kiềm trong đó chủ yếu chi phối bởi biotit và fenspat kali
từ quặng mỏ Pháp, mỏ + ette
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá đục