Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
sét là một màu xám tối hạt mịn hồng đá trầm tích mà chủ yếu bao gồm đất sét đầm chặt và cứng
từ đất sét Anh và đá như đá có chứa lượng nhiều đất sét
đá bền, đá có độ cứng trung bình
ijolite là một loại đá xâm nhập lửa được cấu tạo chủ yếu của nepheline và pyroxen kiềm, thường aegirin-augit
từ âm tiết đầu tiên của các từ finnish ii-vaara, iijoki, andc. thường được sử dụng tên địa lý trong finland, và gr. xiflos, một hòn đá
đá bền, đá có độ cứng trung bình