Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
đá phiến lục là một loại đá biến chất được hình thành dưới nhiệt độ thấp nhất và áp suất thường được sản xuất bởi biến chất khu vực
từ các khoáng chất như clorit, serpentin, và epidote, và khoáng chất Platy như muscovit và Platy serpentine mà là màu xanh lá cây màu
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục
than non là than nâu mềm đó cho thấy dấu vết của thực vật và là trung gian giữa than bitum và than bùn
từ tiếng Pháp, gỗ lignum Latin + -ite1
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục