Định nghĩa
borolanite là một loạt các nepheline syenit và thuộc về đá lửa và chứa pseudomorphs fenspat nepheline kiềm xảy ra các đốm trắng như dễ thấy trong ma trận đá bóng tối
đá trứng cá là một tảng đá trầm tích hình thành từ ooids, hạt hình cầu có cấu tạo từ các lớp đồng tâm của canxit
lịch sử
gốc
scotland
-
người khám phá
Không rõ
William Smith
ngữ nguyên học
từ phức lửa alkalic gần borralan hồ ở phía tây bắc scotland
từ oo- + -lite, sau oolit Đức. một tảng đá bao gồm các hạt mịn cacbonat vôi
lớp học
đá lửa
đá trầm tích
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
núi lửa
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục