×

borolanite
borolanite

đá ong
đá ong



ADD
Compare
X
borolanite
X
đá ong

borolanite và đá ong định nghĩa

Định nghĩa

Định nghĩa

borolanite là một loạt các nepheline syenit và thuộc về đá lửa và chứa pseudomorphs fenspat nepheline kiềm xảy ra các đốm trắng như dễ thấy trong ma trận đá bóng tối
đá ong là một loại đá trầm tích giàu sắt và nhôm, hình thành ở các vùng nhiệt đới nóng và ẩm ướt

lịch sử

gốc

scotland
Ấn Độ

người khám phá

Không rõ
francis buchanan-hamilton

ngữ nguyên học

từ phức lửa alkalic gần borralan hồ ở phía tây bắc scotland
từ Latin sau gạch, ngói + -ite1

lớp học

đá lửa
đá trầm tích

sub-class

đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, đá mềm

gia đình

nhóm

thuộc về giàu có
-

thể loại khác

đá hạt mịn, đá đục
đá hạt mịn, đá đục