Định nghĩa
tuff là một loại đá được làm từ tro núi lửa phóng ra từ một lỗ thông hơi trong một vụ phun trào núi lửa
ryolit là một loại đá lửa hạt mịn là giàu silica
lịch sử
gốc
Ý
Bắc Mỹ
người khám phá
Không rõ
ferdinand von Richthofen
ngữ nguyên học
từ một từ Latin tophous sau đó trong Tufo tiếng và cuối cùng tuff
từ rhyolit Đức, từ rhuax greek dòng dung nham + đá lithos
lớp học
đá lửa
đá lửa
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
đá bền, hard rock
gia đình
nhóm
núi lửa
núi lửa
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt thô, đá đục