tính chất của ryolit và secpentinit
kích thước hạt
lớn và hạt thô
rất hạt mịn
gãy xương
phụ vỏ sò
không bằng phẳng
đường sọc
-
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
độ xốp
có độ xốp cao
ít xốp
nước bóng
giống đất
sáp và ngu si đần độn
trọng lượng riêng
2.65-2.67
2.79-3
tỉ trọng
2.4-2.6 g / cm 3
2.5-3 g / cm 3
điện trở
chống nóng, mặc kháng
chống nóng