Nhà
So Sánh đá
đá lửa
đá trầm tích
đá biến chất
đá bền
đá vừa hạt
đá hạt thô
đá hạt mịn
loại đá mềm
granodiorit định nghĩa
f
granodiorit
Tóm lược
Định nghĩa
Kết cấu
Sử dụng
Các loại
Sự hình thành
thuộc tính
Dự trữ
Tất cả các
Định nghĩa
Định nghĩa
granodiorit là một loại đá mácma xâm nhập hạt thô có chứa thạch anh và plagiocla, và trong đó có thành phần ở giữa đá granit và diorit
lịch sử
gốc
-
người khám phá
Không rõ
ngữ nguyên học
từ đá granite + diorit
lớp học
đá lửa
sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình
gia đình
nhóm
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt thô, đá hạt trung bình, đá đục
Kết cấu >>
<< Tóm lược
đá lửa
amphibolit
tonalite
thiểm trường thạch
Dacit
dunit
monzonite
so sánh đá lửa
amphibolit vs dunit
amphibolit vs monzonite
amphibolit vs anorthosit
đá lửa
anorthosit
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
thô diện nham
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
nepheline syenit
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
» Hơn đá lửa
so sánh đá lửa
tonalite vs amphibolit
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
thiểm trường thạch vs amphi...
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
Dacit vs amphibolit
Định nghĩa
|
Kết cấu
|
Sử dụng
|
Các loại
» Hơn so sánh đá lửa