tính chất của dunit và secpentinit
kích thước hạt
hạt thô
rất hạt mịn
gãy xương
không thường xuyên
không bằng phẳng
đường sọc
trắng
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
nước bóng
sáng bóng
sáp và ngu si đần độn
trọng lượng riêng
3-3.01
2.79-3
minh bạch
mờ để đục
mờ mịt
tỉ trọng
2.84-2.85 g / cm 3
2.5-3 g / cm 3
điện trở
chống nóng, chịu áp lực, mặc kháng
chống nóng