tính chất của dunit và cuội kết
kích thước hạt
hạt thô
hạt thô
gãy xương
không thường xuyên
không bằng phẳng
độ xốp
ít xốp
có độ xốp cao
nước bóng
sáng bóng
đần độn
trọng lượng riêng
3-3.01
2.86-2.88
minh bạch
mờ để đục
mờ mịt
tỉ trọng
2.84-2.85 g / cm 3
1.7-2.3 g / cm 3
điện trở
chống nóng, chịu áp lực, mặc kháng
chống nóng