tính chất của cuội kết và sovite
kích thước hạt
hạt thô
trung bình đến tốt hạt thô
gãy xương
không bằng phẳng
vỏ sò
độ xốp
có độ xốp cao
ít xốp
nước bóng
đần độn
subvitreous để ngu si đần độn
trọng lượng riêng
2.86-2.88
2.86-2.87
tỉ trọng
1.7-2.3 g / cm 3
2.84-2.86 g / cm 3
điện trở
chống nóng
chống nóng, chịu áp lực