tính chất của cuội kết và secpentinit
kích thước hạt
hạt thô
rất hạt mịn
gãy xương
không bằng phẳng
không bằng phẳng
đường sọc
trắng
trắng, xanh trắng hoặc màu xám
độ xốp
có độ xốp cao
ít xốp
nước bóng
đần độn
sáp và ngu si đần độn
trọng lượng riêng
2.86-2.88
2.79-3
tỉ trọng
1.7-2.3 g / cm 3
2.5-3 g / cm 3
điện trở
chống nóng
chống nóng