tính chất của bột kết và kimberlite
kích thước hạt
hạt mịn
tốt để hạt thô
độ xốp
có độ xốp cao
rất ít xốp
nước bóng
đần độn
subvitreous để ngu si đần độn
trọng lượng riêng
2.54-2.73
2.86-2.87
minh bạch
mờ mịt
mờ để đục
tỉ trọng
2.6-2.7 g / cm 3
2.95-2.96 g / cm 3
điện trở
chống nóng, tác động kháng, chịu áp lực, Chống nước
chống nóng, tác động kháng