×

theralite
theralite

latite
latite



ADD
Compare
X
theralite
X
latite

theralite và latite định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
theralite là một tảng đá hylocrystalline lửa thuộc về giàu gồm augit, olivin, plagiocla thuộc về vôi và nepheline
-
Không rõ
từ Hy Lạp để theo đuổi
đá lửa
đá bền, hard rock
thuộc về giàu có
đá hạt mịn, đá đục
 
latite là đá lửa, đá núi lửa, với aphanitic-aphyric kết cấu để aphyric-porphyr
Ý
Không rõ
từ chữ Latin Latium
đá lửa
đá bền, đá có độ cứng trung bình
núi lửa
đá hạt mịn, đá đục