×

taconite
taconite

taconite
taconite



ADD
Compare
X
taconite
X
taconite

taconite và taconite định nghĩa

Add ⊕
Định nghĩa

Định nghĩa

gốc

người khám phá

ngữ nguyên học

lớp học

sub-class

nhóm

thể loại khác

 
taconite là một quặng sắt cấp thấp thuộc cặn đá và chứa khoảng 27% sắt và 51% silica
tây australia, minnesota
newton Horace Winchell
từ tên của ngọn núi taconic ở Anh mới
đá trầm tích
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt thô, đá đục
 
taconite là một quặng sắt cấp thấp thuộc cặn đá và chứa khoảng 27% sắt và 51% silica
tây australia, minnesota
newton Horace Winchell
từ tên của ngọn núi taconic ở Anh mới
đá trầm tích
đá bền, đá có độ cứng trung bình
-
đá hạt thô, đá đục