Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
taconite là một quặng sắt cấp thấp thuộc cặn đá và chứa khoảng 27% sắt và 51% silica
từ tên của ngọn núi taconic ở Anh mới
đá bền, đá có độ cứng trung bình
litchfieldite là một loại đá hiếm lửa đó là hạt thô, lác đác và một loạt các nepheline syenit, đôi khi còn được gọi là đá gneis nepheline syenit hoặc nepeheline syenit gneissic
từ ngày xảy ra tại litchfield, maine, usa
đá bền, đá có độ cứng trung bình