Nhà
So Sánh đá


secpentinit và enderbite định nghĩa


enderbite và secpentinit định nghĩa


Định nghĩa

Định nghĩa
một hydrat hóa và chuyển hóa biến chất của siêu mafic đá từ lớp vỏ của trái đất được gọi là serpentinization, một nhóm khoáng chất được hình thành bởi serpentinization soạn 'secpentinit' rock.  
đá enderbite là một loại đá lửa mà thuộc về loạt đá charnockite  

lịch sử
  
  

gốc
Hoa Kỳ  
đất enderby, châu nam cực  

người khám phá
Không rõ  
Không rõ  

ngữ nguyên học
từ từ serpentinization tiếng anh.  
từ ngày xảy ra ở đất enderby, châu nam cực  

lớp học
đá biến chất  
đá lửa  

sub-class
đá bền, đá có độ cứng trung bình  
đá bền, hard rock  

gia đình
  
  

nhóm
-  
thuộc về giàu có  

thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục  
đá hạt thô, đá đục  

Kết cấu >>
<< Tóm lược

so sánh đá biến chất

đá biến chất

đá biến chất

» Hơn đá biến chất

so sánh đá biến chất

» Hơn so sánh đá biến chất