Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
rapakivi granit là đá granit biotit hornblend-chứa tinh thể tròn lớn orthocla được mantled với oligoclase
từ rapakivi finnish viết tắt của đá crumbly
Aplit là một granite hạt mịn gồm chủ yếu là fenspat và thạch anh
từ aplit Đức, từ haploos greek đơn giản + -ite