Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
pyrolite là một loại đá lửa bao gồm khoảng ba phần của peridotit và một phần của đá bazan
từ các thành phần hóa học và khoáng vật của lớp phủ trên trái đất
đá bền, đá có độ cứng trung bình
than là một loại đá trầm tích đó là khó khăn và là loại than có độ bóng cao
từ anthrakites greek, từ bệnh than, anthrak nghĩa than
đá hạt thô, đá hạt mịn, đá hạt trung bình, đá đục