Định nghĩa
gốc
người khám phá
ngữ nguyên học
lớp học
sub-class
nhóm
thể loại khác
novaculite là một dày đặc, cứng, hạt mịn, silic đá metamorpic mà là một loại đá phiến silic mà phá vỡ gãy vỏ sò
từ novacula chữ latin, cho đá dao cạo
Aplit là một granite hạt mịn gồm chủ yếu là fenspat và thạch anh
từ aplit Đức, từ haploos greek đơn giản + -ite