nephelinite và enderbite định nghĩa
Định nghĩa
nephelinite là một loại đá lửa hạt mịn hoặc aphanitic làm gần như hoàn toàn của nepheline và clinopyroxene (giống augit).
đá enderbite là một loại đá lửa mà thuộc về loạt đá charnockite
gốc
brazil
đất enderby, châu nam cực
người khám phá
Không rõ
Không rõ
ngữ nguyên học
từ nepheline tiếng Pháp, từ nephelē greek
từ ngày xảy ra ở đất enderby, châu nam cực
sub-class
đá bền, hard rock
đá bền, hard rock
nhóm
thuộc về giàu có
thuộc về giàu có
thể loại khác
đá hạt mịn, đá đục
đá hạt thô, đá đục